gai góc

Học thuật
Thân thiện
gai góc

Một cây xương rồng có nhiều gai góc mọc trên cát.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Gai các loại cây gai (nói chung): Chỉ tập hợp các loại gai hoặc cây bụi gai nhọn.
    • Vật cản, khó khăn (nghĩa bóng): Thường dùng để hình tượng hóa những trở ngại, thử thách cần phải vượt qua trong cuộc sống.
  2. Tính từ (thành ngữ):

    • Đầy khó khăn, phức tạp: Dùng để miêu tả vấn đề, tình huống hoặc công việc nhiều trở ngại, không dễ dàng giải quyết.
    • Khó tính, khó gần: Dùng để miêu tả tính cách của một người cứng nhắc, dễ gây khó chịu hoặc khó hòa hợp với người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy phải xuyên qua một khu rừng đầy gai góc. (Nghĩa đen: chỉ cây cối gai)
    • Trên con đường lập nghiệp, anh đã trải qua không ít gai góc. (Nghĩa bóng: chỉ khó khăn, thử thách)
  • Tính từ:

    • Đây một vụ án hình sự rất gai góc, đòi hỏi điều tra kỹ lưỡng. (Chỉ vấn đề phức tạp, khó giải quyết)
    • Tính ông ấy hơi gai góc, nên ít người dám đùa giỡn. (Chỉ tính cách khó gần, khó tính)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Con đường gai góc": chỉ một quá trình, hành trình đầy chông gai, thử thách.

    • Họ đã cùng nhau đi qua một con đường gai góc để đạt được thành công hôm nay.
  • "Vấn đề gai góc": chỉ một vấn đề hóc búa, nan giải.

    • Hội đồng đang phải thảo luận về một vấn đề gai góc liên quan đến chính sách mới.
Biến thể từ gần giống
  • Gai (danh từ): chỉ từng chiếc gai nhọn trên thân cây, hoa.
  • Chông gai (danh từ): từ ghép, nghĩa tương tự "gai góc", thường dùngnghĩa bóng để chỉ khó khăn, trở ngại.
    • Cuộc đời không tránh khỏi những chông gai.
Từ đồng nghĩa
  • Khó khăn (danh từ/tính từ): chỉ điều trở ngại, không dễ dàng.
  • Hóc búa (tính từ): chỉ vấn đề rất khó giải quyết, phức tạp (thường dùng cho vấn đề).
  • Khó tính (tính từ): chỉ tính cách khó chiều, khó làm hài lòng (dùng cho người).
Từ trái nghĩa
  • Bằng phẳng (tính từ): chỉ sự suôn sẻ, không trở ngại (cho con đường, công việc).
  • Dễ tính (tính từ): chỉ tính cách dễ chịu, dễ hòa đồng (dùng cho người).
  • Đơn giản (tính từ): chỉ sự không phức tạp, dễ hiểu, dễ giải quyết (cho vấn đề).
Thành ngữ liên quan
  • "Gai mắt, gai óc": thành ngữ chỉ cảm giác khó chịu, bực bội khi nhìn thấy hoặc nghĩ đến điều đó.
    • Nhìn cảnh hỗn độn ấy thật gai mắt, gai óc.
  • "Chông gai, sóng gió": cụm từ thường dùng để von về những khó khăn, thử thách lớn trong cuộc sống.
    • Họ đã cùng nhau vượt qua bao chông gai, sóng gió.
gai góc

Một cây xương rồng có nhiều gai góc mọc trên cát.

  1. I d. Gai, cây gai (nói khái quát), thường dùng để những khó khăn, trở ngại phải vượt qua. Rừng cây rậm rạp đầy gai góc. Những gai góc trên đường đời.
  2. II t. (id.). 1 nhiều khó khăn không dễ vượt qua, không dễ giải quyết. Một vấn đề . 2 Không dễ tính trong quan hệ với người khác, hay làm cho người khác thấy khó chịu. Con người gai góc, không ai muốn gần.